Nguyên lý đo độ cứng Rockwell
Thang đo độ cứng Rockwell là một thang đo độ cứng vật liệu, nó được sử dụng lần đầu vào năm 1919 do Stanley P. Rockwell phát minh. Đây là phép đo không đơn vị. Ký hiệu thang đo là HR và theo sau là giá trị độ cứng. Ví dụ, “HRC 68” có nghĩa là 68 là giá trị độ cứng theo thang Rockwell C. Gía trị độ cứng Rockwell thông thường được mô tả cho độ cứng kim loại, tuy nhiên chúng cũng có thể được sử dụng cho một vài loại nhựa.

    Giống như thang đo độ cứng Brinel, thang đo Rockwell dựa vào đo độ sâu của vết lõm được tạo ra bởi một đầu kim cương hoặc một đầu bi lên trên bề mặt vật liệu. Không giống như phép thử Brinel, phép thử Rockwell tạo nên 2 phép đo độ sâu. Đầu bi di chuyển và tiếp xúc lên bề mặt vật liệu cần kiểm tra. Lực sơ cấp được sử dụng với một khoảng thời gian được cài đặt, sau đó đo độ sâu của vết lõm. Tiếp theo lực được tăng lên theo một tỉ lệ đã được cài đặt cho đến khi nó đạt được tổng lực. Lực này được giữ ổn định trong một khoảng thời gian được xác định trước, sau đó lực giảm xuống tới mức lực sơ cấp. Sau một khoảng thời gian được cài đặt độ sâu vết lõm được đo trong thời gian vài giây. Thông thường toàn bộ quá trình được thực hiện bởi máy tự động.

Rockwell hardness

 

Superficial hardness

    Độ cứng Rockwell được tính bằng sự khác biệt giữa độ sâu vết lõm sau khi áp dụng tổng lực với độ sâu vết lõm ban đầu của nó dưới tác dụng của lực sơ cấp. Người ta gọi sự khác biệt này theo đơn vị milimét là h. Như thế, nếu phép thử sử dụng đầu đo kim cương hình chóp thì:

\small Regular Rockwell Hardness = 100 - \frac{h}{0.002mm}\small Rockwell Superficial Hardness= 100 - \frac{h}{0.001mm}

Nếu phép thử sử dụng đầu bi:

\small Regular Rockwell Hardness = 130 - \frac{h}{0.002mm}\small Rockwell Superficial Hardness = 130 - \frac{h}{0.001mm}

 

Thang đo Rockwell thông thường Kiểu thang đo Kiểu đầu đo
mm (inch)
Lực sơ cấp
N (kgf)
Tổng lực
N (kgf)
Các ứng dụng điển hình
A Kim cương hình
chóp
98.07
(10)
588.4
(60)
Thép mỏng, thép có chiều dày cứng mỏng
B Bi 1.588
(1/16”)
98.07
(10)
980.7
(100)
Hợp kim đồng, thép mềm, hợp kim nhôm, sắt rèn
C Kim cương hình chóp 98.07
(10)
1471
(150)
Thép, gang cứng, thép rèn, titan, thép có bề mặt làm cứng sâu, các vật liệu khác có độ cứng lớn hơn HRB 100
D Kim cương hình chóp 98.07
(10)
980.7
(100)
Thép mỏng, thép có lớp cứng bề mặt vừa, sắt rèn
E Bi 3.175
(1/8”)
98.07
(10)
980.7
(100)
Gang, nhôm và hợp kim magie
F Bi 1.588
(1/16”)
98.07
(10)
588.4
(60)
Hợp kim đồng được ủ, và thép tấm mềm mỏng
G Bi 1.588
(1/16”)
98.07
(10)
1471
(150)
Sắt rèn, hợp kim đồng – Niken – Kẽm, hợp kim đồng – niken
H Bi 3.175
(1/8”)
98.07
(10)
588.4
(60)
Nhôm, kẽm, chì
K Bi 3.175
(1/8”)
98.07
(10)
1471
(150)
Vật liệu mỏng hoặc rất mềm. Hãy sử dụng đầu bi nhỏ nhất và lực lớn nhất mà không ảnh hưởng lên bề mặt đe
L Bi 6.350
(1/4”)
98.07
(10)
588.4
(60)
M Bi 6.350
(1/4”)
98.07
(10)
980.7
(100)
P Bi 6.350
(1/4”)
98.07
(10)
1471
(150)
R Bi 12.70
(1/2”)
98.07
(10)
588.4
(60)
S Bi 12.70
(1/2”)
98.07
(10)
980.7
(100)
V Bi 12.70
(1/2”)
98.07
(10)
1471
(150)
Thang đo

Rockwell

Superfical

15N

 

Kim cương hình
chóp
29.42
(3)
147.1
(15)
Tương tự như thang đo A, C và D nhưng vật liệu mỏng hơn hay chiều sâu cứng nhỏ hơn
30N Kim cương hình
chóp
29.42
(3)
294.2
(30)
45N Kim cương hình
chóp
29.42
(3)
441.3
(45)
15T Bi 1.588
(1/16”)
29.42
(3)
147.1
(15)
Tương tự như thang đo B, F và G nhưng vật liệu mỏng hơn
30T Bi 1.588
(1/16”)
29.42
(3)
294.2
(30)
45T Bi 1.588
(1/16”)
29.42
(3)
441.3
(45)
15W Bi 3.175
(1/8”)
29.42
(3)
147.1
(15)
Vật liệu rất mềm
30W Bi 3.175
(1/8”)
29.42
(3)
294.2
(30)
45W Bi 3.175
(1/8”)
29.42
(3)
441.3
(45)
15X Bi 6.350
(1/4”)
29.42
(3)
147.1
(15)
30X Bi 6.350
(1/4”)
29.42
(3)
294.2
(30)
45X Bi 6.350
(1/4”)
29.42
(3)
441.3
(45)
15Y Bi 12.70
(1/2”)
29.42
(3)
147.1
(15)
30Y Bi 12.70
(1/2”)
29.42
(3)
294.2
(30)
45Y Bi 12.70
(1/2”)
29.42
(3)
441.3
(45)

Bảng này là bảng chuyển đổi từ bảng 1 của các TIÊU CHUẨN sau:

  • ASTM E 18 – 2000, Standard Test Methods for Rockwell Hardness and Rockwell Superficial Hardness of Metallic Materials.
  • ISO 6508-1 Metallic Materials – Rockwell hardness test (scale A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) – Part 1: Test Methods, 1999-09-01
  • ISO 6508-2 Metallic Materials – Rockwell hardness test (scale A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) – Part 2: Verification of testing machines, 1999-09-01
  • ISO 6508-3 Metallic Materials – Rockwell hardness test (scale A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) – Part 3: Calibration of reference blocks, 1999-09-01

 

Bạn có thể quan tâm...

nam lim xanh

san go tu nhien

san go cam xe

san go giang huong

boc ghe da xe hoi

khoa hoc seo

san go tu nhien

phim cach nhiet xe hoi

phim cach nhiet