Máy đo độ cứng MicroVicker

Máy đo độ cứng Micro Vicker, FM-800Nhà sản xuất: Future-Tech Corp.
Xuất xứ: Nhật Bản
Dải lực đo tuỳ thuộc vào việc chọn lựa Kiểu A hay Kiểu B, Kiểu C, Kiểu D, Kiểu E.

Xem thông tin chi tiết: Catalogue

 

Thông tin kỹ thuật

Model FM – 110e FM – 110 FM-310e FM-310 FM-810e FM-810
Lực đo TYPE A mN:  98.07  245.2 490.3   980.7  1961   2942  4903  9807  mN:  49.03  98.07 245.2  490.3  980.7 1961 2942 4903 9807 19614
gf:         10       25     50         100       200     300   500  1000 gf:    5    10    25     50    100   200  300  500  1000 2000
TYPE B mN: 49.03   98.07   245.2 490.3   980.7     1961   2942 4903 mN: 9.807   29.42  49.03  98.07 490.3  980.7 1961 2942  4903  9807
gf:         5         10       25       50     100       200     300     500 gf:    1    3    5    10   50   100   200   300   500  1000
TYPE C mN: 245.2   490.3  980.7 1961 2942  4903   9807 19614 mN: 9.807  49.03  98.07  245.2  490.3  980.7 1961 2942   4903 9807
gf:       25         50       100     200     300     500     1000     2000 gf:     1    5   10   25  50   100   200   300   500  1000
TYPE D mN: 9.807 49.03   98.07 490.3 980.7  2942  4903 9807 19614 mN: 9.807 49.03  98.07 245.2  490.3   980.7  2942   4903    9807 19614
gf:      1      5      10    50  100    300     500   *(1000) *(2000) gf:     1    5    10   25     50  100  300 500   *(1000) *(2000)
TYPE E mN: mN: 9.807 29.43  49.03  98.07 245.2  490.3  980.7 2942  4903  9807
gf: gf:      1    3    5    10     25    50    100   300    500 1000
Hệ thống tải cơ Phương pháp tự động và giải phóng

Tốc độ gia lực

60µm/giây
Thời gian giữ 5~40 sec 5~99 giây
Mâm quay vật kính Bằng tay
Tự động Bằng tay Tự động Bằng tay Tự động

Đầu đo kim cương

Tiêu chuẩn
Đầu đo Vickers (HV)
Tùy chọn
 Đầu Knoop (HK) / 2 đầu (HV+HK) có thể được lắp trên mâm lưỡng đầu đo đặc biệt
Vật kính Tiêu chuẩn
2 Vật kính (X50 &X10)
Tùy chọn Max. 3 Lenses (X50&X10 Plus 1 Lenses) Max. 4 Lenses (X50&X10 Plus 2 Lenses)

Thị Kính

X10
Đo quang học Loại Cơ khí Điện tử
Đo dài lớn nhất
Nếu: X100:850µm/ Nếu: X 500: 170µm
Độ phân giải nhỏ nhất Dạng Panme: 0.5µm Dạng số: 0.01µm (trong trường hợp X 500)
Đơn vị đo nhỏ nhất Điều chỉnh bằng mặt: 0.1µm Dạng số: 0.01µm (trong trường hợp X 500)
Bàn X-Y tự động Loại Bằng tay
Kích thước 100 x 100mm
Di chuyển
(X) 25 x (Y) 25mm
Độ phân giải nhỏ nhất 1/100 mm
Tùy chọn Microhead điện tử
Microhead điện tử (Bảng điều khiển điện tử)

Ê-tô kẹp

Độ mở lớn nhất 50 mm




Các dòng máy đo độ cứng Future-Tech khác:

Bạn có thể quan tâm...

nam lim xanh

san go tu nhien

san go cam xe

san go giang huong

boc ghe da xe hoi

khoa hoc seo

san go tu nhien

phim cach nhiet xe hoi

phim cach nhiet