Máy đo độ cứng Rockwell

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ROCKWELL

Đặc điểm của máy

Máy đo độ cứng Rockwell điện tử series FR-X của hãng Future-Tech được sản xuất tại Nhật Bản.

Các tính năng nổi bật:

Series FR-X là dòng máy đo độ cứng kim loại điện tử với thiết kế mới và độ chính xác cao

Máy đo độ cứng Rockwell

Các điểm mạnh của FR-X:

Thông tin kỹ thuật của Máy đo độ cứng Rockwell FR-X

Thông tin kỹ thuật tổng quát cho Máy đo độ cứng Rockwell FR-X

THIẾT LẬP VỊ TRÍ TIỀN LỰC

Cài đặt tự động (Giám sát quá trình bằng âm thanh điện tử)

ĐIỀU KHIỂN GIA LỰC

Tự động (Gia lực – Giữ – Giải phóng)

VẬN HÀNH ĐO

Khởi động tự động / Khởi động thủ công

Thời gian gia lực yêu cầu

Khoảng 1-8 giây (tốc độ ổn định)

THỜI GIAN CHỜ

1- 999 giây (Nhập phím theo đơn vị 1 giây / Cài đặt gốc: 5 giây)

Chế độ đo nhựa

Chức năng tiêu chuẩn (Thời gian hiển thị giá trị độ cứng sau khi giải phóng lực: 1 đến 999 giây)

CHUYỂN ĐỔI ĐỘ CỨNG

Phù hợp với tiêu chuẩn SAE (J -417b) & ASTM (E-140).

CHỈNH ĐỘ CHÍNH XÁC TIÊU CHUẨN

Nhập giá trị bù trừ thấp, trung bình, cao (3 cấp độ) của nhiều điểm để đáp ứng từng tiêu chuẩn

HIỆU CHỈNH ĐỘ CHÍNH XÁC THEO HÌNH DẠNG

Bù và hiển thị giá trị độ cứng của mẫu hình trụ (CYL) và hình cầu (SPH). (Nhập bán kính của mẫu hình trụ. Nhập đường kính của mẫu hình cầu.)

ĐỘ CHÍNH XÁC

Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM E18-19 A1, JIS B-7726

Nguồn điện

AC 100V một pha, 50 / 60Hz ở Nhật Bản và AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz có sẵn cho Model xuất khẩu. (Chọn khi đặt hàng)

Hiển thị kết quả và xuất dữ liệu

ĐO ĐỘ SÂU TỐI ĐA CỦA VẾT ĐÂM

Hiển thị giá trị độ sâu tối đa của vết đâm

CHỨC NĂNG TÍNH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Tính giá trị trung bình. (Nhập số điểm đo)

Phán định OK / NG

Cài đặt giới hạn trên và giới hạn dưới, và hiển thị HI / OK / LO (HR 0 đến 130, cài đặt độ cứng tối thiểu 0,1)

CHỨC NĂNG TRUYỀN DỮ LIỆU

Đầu nối USB (B2.0) (Tùy chọn)

TÍN HIỆU ĐẦU RA

RS232C (Tốc độ truyền: 9.600 bps)

CHẾ ĐỘ XUẤT RA MÁY IN VÀ XUẤT RA RS-232C

① Chỉ Kết quả đo
② Kết quả đo và kết quả đánh giá (Giá trị tối đa, giá trị tối thiểu & HI / OK / LO)
③ Dữ liệu kết quả đo và kết quả chuyển đổi
④ Kết quả đo, kết quả chuyển đổi và kết quả đánh giá (Giá trị tối đa, giá trị tối thiểu & HI / OK / LO)
⑤ Dữ liệu kết quả đo và giá trị trung bình
⑥ Độ sâu cực đại của vết đêm và Kết quả đo

Thông số cho dòng máy FR-X1, FR-X2, FR-X3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

FR-X1

FR-X2

FR-X3

TẢI TRỌNG

N: 98.07

kgf: 10

N: 29.42

kgf: 3

N: 29.42 & 98.07

kgf: 3 & 10

CƠ CHẾ TẢI TRỌNG

N: 588.4 – 980.7 – 1471 

kgf: 60 – 100 – 150

N: 147.1 – 294.2 – 441.3

kgf: 15 – 30 – 45

N: 147.1 – 294.2 – 441.3

kgf: 15 – 30 – 45

N: 588.4 – 980.7 – 1471

kgf: 60 – 100 – 150

CHIỀU CAO TỐI ĐA (KHÔNG CÓ ỐNG CHE TRỤC VÍT)

255mm

255mm

221mm

CHIỀU CAO TỐI ĐA (CÓ ỐNG CHE TRỤC VÍT)

135mm

135mm

101mm

ĐỘ SÂU MẪU TỐI ĐA

165mm

165mm

165mm

KÍCH THƯỚC

R196×D487×C820mm

R196×D487×C820mm

R196×D487×C820mm

TRỌNG LƯỢNG

82kg

80kg

83kg

Thông số cho dòng máy FR-X1L, FR-X2L, FR-X3L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

FR-X1L

FR-X2L

FR-X3L

TẢI TRỌNG

N: 98.07

kgf: 10

N: 29.42

kgf: 3

N: 29.42 & 98.07

kgf: 3 & 10

CƠ CHẾ TẢI TRỌNG

N: 588.4 – 980.7 – 1471

kgf: 60 – 100 – 150

N: 147.1 – 294.2 – 441.3

kgf: 15 – 30 – 45

N: 147.1 – 294.2 – 441.3

kgf: 15 – 30 – 45

N: 588.4 – 980.7 – 1471

kgf: 60 – 100 – 150

CHIỀU CAO TỐI ĐA (KHÔNG CÓ PHỦ TRỤC VÍT)

435mm

435mm

401mm

CHIỀU CAO MẪU TỐI ĐA (CÓ ỐNG PHỦ TRỤC VÍT)

325mm

325mm

291mm

CHIỀU SÂU MẪU TỐI ĐA

165mm

165mm

165mm

KÍCH THƯỚC

R196×D487×C965mm

R196×D487×C965mm

R196×D487×C965mm

TRỌNG LƯỢNG

87kg

85kg

88kg

Tải tài liệu

Thông tin kỹ thuật

Các thông tin tham khảo khác:

You may also like...